Hiệp định thương mại hàng hoá trong khuôn khổ Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Đông Nam Á và Ấn Độ

Ty Huu Doc Ngoc

Số hiệu: Khongso Ngày ban hành: 13 tháng 08 năm 2009
Loại văn bản: Người ký:

HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI HÀNG HOÁ

TRONGKHUÔN KHỔHIỆP ĐỊNHKHUNGVỀHPTÁCKINH TẾ TOÀNDIỆN GIAHIỆP HỘI CÁCQUỐC GIAĐÔNGNAMÁ VÀCỘNGHOÀ ẤNĐỘ

LỜIMỞ ĐU

Chúngtôi,nhngngườiđngđầuChínhphủ/NhànướccácnướcBru-nâyĐarút-xalam, Vương quốc Campu-chia, Cng hoà Inđô-nê-xi-a, Cộng a Dân chNhândânLào,Malai-xia,LiênbangMi-anma,CnghoàPhi-líp-pin,Cộnghoà Xinh-gapo,VươngqucTháiLanvàCộnghoàXãhộiChủnghĩaVitNam,các quốcgiathànhviêncaHiphộicácQuốcgiaĐôngNamÁvàCộnghoàẤnĐộ (ẤnĐộ):

NHẮCLIHinhkhungvềhptáckinhtếtoàndingiaHiphicquốc giaĐôngNamÁvàCộnghòaẤnĐdocácnhàLãnhđoASEANvàẤnĐký ti Bali, Indonesia vào ngày 08/10/2003 và Nghị đnh thư sa đổi Hiệp đnh khunghợptáckinhtếtoàndinASEANẤnĐộđượckýtiBangkok,Tháilan vàongày17/12/2008;

NHẮCLẠIHƠNNỮAĐiu2vàĐiu4caNghịđnhthưsửađổiHipđnh khungvHptáckinhtếtoàndingiaASEANvàẤnĐộtrongđóghilivic ASEANvàẤnĐcamkếtthànhlpkhuvcthươngmitựdoASEAN-nĐộ về thương mi hàng hoá vào năm 2012 đối với Brunei Darussalam, Indonesia, Malaysia,SingaporevàThailand,vàẤnĐộ,vàonăm2017đivớiPhilippinesvà nĐộ,vàvàonăm2012đivớiẤnĐvàvàonăm2017đốivớiCambodia,Lao PDR, Myanmar và VitNam;

NHẤNMẠNHtmquantrọngcavicnhđốixửđcbiệtvàkhácbitnhm tăngsựthamgiachocácnướcthànhviênASEANmớitronghộinhpkinhtếhp táckinh tếgiữaASEAN vàẤn Độ;

KHNG ĐỊNH cam kết ca các Bên thành lp khu vc thương mi tự do ASEANẤnĐộtrongkhichophéplinhhotchocácBênđểgiảiquyếtcvnđề nhycmđưcnêu trong Hip đnhkhung;

Đãnht trínhưsau:

Điều 1. Đnhnghĩa

Nhm cácmụctiêucaHip đnh này, cácthutngữ:

(a) AIFTAcónghĩalàkhuvcthươngmitựdoASEANẤnĐộtrongkhuôn khổHinhkhungvềhptáckinhtếtoàndingiaHiphộicácquốc giaĐông NamÁvànĐộ;

(b) McthuếMFNápdngphibaogmmcthuếtronghnngchvàphi là:

(i) Trongtrưnghợpđốivớicácnưcthànhviên ASEAN(lànhng nướcthànhviênWTOkểtừngày1/7/2007)vàẤnĐộlàmcthuế ápdngcủacácnướcnàytínhtngày1/7/2007,trừcácsnphm đcbitđượcnêu trong Phụ lc1;và

(ii) ĐốivớicácnướcthànhviênASEAN(màkhôngphilàthànhviên WTOktừngày1/7/2007chmcthuếápdụngchonĐnhtừ ngày1/7/2007,trừcácsn phm đcbitđưcnêutrongPhụlục1;

(c) ASEANcónghĩalàHiphicácQuốcgiaĐôngNamÁgồmBrunâyĐa- rút-xa-lam, Vương quốc Cam-pu-chia, Cng hoà Inđô-nê-xi-a, Cộng hòa DânchủNhândânLào,Ma-lai-xia,LiênbangMian-ma,CnghoàPhilíppin,CnghoàXinh-gapo,VươngquốcTháiLanvàCnghoàXãhi ChnghĩaVitNam,gichunglà“cácnưcthànhviênASEANhaygi riêngtngnưclà“nướcthành viênASEAN”

(d) Hip đnh khung là Hip đnh khung về Hợp tác kinh tế toàn din gia Hip hội các quốc gia Đông Nam Á và Cộng hoà Ấn Độ, ký ti Bali, Indonesia vào ngày 8/10/2003,đượcsửi;

(e) GATT 1994 Hip đnh chung về thuế quan và tơng mi năm 1994 trongPhụlục1AcaHiêpđnhWTO,kểcảcácquyđnhbổsungvàgiải thích;

(f) Hàng hoálànguyên vtliu /hocsn phm;

(g) HànghoácóxuấtxứlàhànghoáđmboxutxứtheoĐiu7(Quytc Xutx);

(h) Các nướcthànhviênASEANmi gmCambodia,LaoPDR,Myanmar vàVitNam;

(i) CácBênASEANvàẤnĐộ;

(j) Một Bên làmộtquốcgia thành viênASEAN hocn Đ;

(k) WTOlàTổchc Thươngmi Thếgii;

(l) Hip đnh WTO là Hiệp đnh Marrakesh thành lp WTO, làm ngày 15/4/1994,vàcáchinh đượchoànthành sauđó.

Điều 2. Phạmvi

HIpđnhnàyápdụngvớithươngmihànghoávàttcảcácvnđliênquan khácđược đềcptrongHiệpđnh khung.

Điều 3. ĐãingqucgiavềThuếnộiđa Quyđnhtrongớc

MỗiBênphidànhđãingộquốcgiachohànghoácủacBênkhácphùhpvới ĐiềuIIIcaGATT1994,đượcápdngvớinhngsiphùhợptrongHip đnh này.

Điều 4. GiảmvàLoạibthuếquan

1. TrừkhiđưcnêutrongHipđnhnày,miBênphitựdohoádndn, khiphùhp,vớimcthuếMFNápdụngchohànghoácóxutxứcacácBên khác theonhưBiu cam kếtthuếcủacácnđóđưc quyđnh trongPhụ lc1.

2. KhôngcóqunhnàotrongHipđnhyngăncnmộtntiếnhành vicctgimvà/hocloạibđơnphươngmcthuếMFNápdngđốivihàng hoáxutxtừcácBênkhácđượcquyđnhtiBiucamkếtctgim/loibỏthuế trong Phụ lc1.

3. TrừkhiđượcquyđnhtiĐon1,ttcảcamkếtcamộtBêntheoĐiu này cn phiđược áp dụng cho ttcảcácBên khác.

Điều 5. Tính minh bạch

ĐiềuXcủaGATT1994cnphiđượcđưavàovàlàmộtphnkhôngthểtáchri củaHiệpđnh này,với nhữngsửađiphù hp.

Điều 6. Hình thcvà Phíqunlý

MỗiBên táikhng đnhcamkếtcamìnhtheo Điều VIII.1 caGATT 1994.

Điều 7. Quy tắcXuấtx

QuytcXutxứvàThủtụccpgiychngnhnxutxứđưcápdụngchohàng hoáđưcnêutrongHipđnhnàyđưcquyđnhtiPhụLục2vàcTiuPhụ lục củanó.

Điều 8. Cácbiệnphápphithuếquan

1. MỗiBên phi:

(a) Không được ban hành hoc duy trì bt kỳ một bin pháp phi thuế quannàođốivivicnhpkhucabấtkỳhànghóanàocacác Bênkháchoivivicnhpkhuhocbánhàngxutkhucủa btkhànghoánàocacácnưcthànhviênkhác,trkhiphùhợp vớicácquynvànghĩavụcủaWTOhoccácquyđnhkháctrong Hip đnhnày;và

(b) Đmbotínhminhbchcacácbinphápphithuếquanđượcphép theo Đon (a) và sphp đy đủ với các nghĩa vụ trong Hiệp đnhWTOAgreementvớiquanđiểmtithiuhoápméotơng mi có thvàtiđa hoámcđcó th.

2. CácBênkhnnhquynvànghĩavụcamìnhtheoHinhvềhàng ràokỹthuttrongthươngmitrongPhụlc1A caHinhWTOvàHiệpđnh vềápdụngcbinphápvệsinhdchttrongPhụlc1AcủaHinhWTO, gm thủ tcthôngbáovềvicchunbịcácquy đnhliênquanđểgimnhhưởng tiêu ccđốivớithươngmicũngnđbovệcuộcsốngvàsckhoẻconngưi, độngthcvt.

3. MỗiBênphichđnhđimhỏiđápnhmmụctiêuphúcđápcácyêucầu liên quaến Điu này.

Điều 9. Sửa đổicamkết

1. CácBênkhôngđưclàm vô hiuhocnhhưởngbtkcam kếtnàotrong Hipđnh này,trừtrườnghợpđược nêu trong Hip đnhnày.

2. BtkỳmộtBêncóth,thông quàm phánvàthốngnhtvớimộtBênnào khácmàBênđócóđưaracamkết,sửihocrútcamkếttrongHinhnày. Trongkhiđàmphánvàthothuncóthểbaogmđiukhonvềbithườni vihànghoákhác,Bênliênquancầnphiduytrìmcđộchungvềcamkếtcóđi cólạivàđmboliíchhaibênkhôngmthuậnlợihơnchothươngmiđược nêu trong Hipđnh này trưckhi có thoảthunđó.

Điều 10. Cácbin pháp tựvệ

1. MỗiBênlàthànhviênWTOphitiếptụcgiữquynvànghĩavụcủamình theoĐiuXIXcủaGATT1994vàHipđịnhTựvtrongPhụlục1AcủaHip đnhWTO(HiệpđnhTv)hoặcĐiều5củaHipđịnhngnghiệptrongPhụ lục1AcủaHiệnhWTO(HiệpđnhNôngnghip).Btkmộthànhđộngnào phùhợpviuXIXcaGATT1994vàHipđnhTựvệhocĐiu5củaHip đnhNôngnghipkhôngbịđiuchnhbởiHipđnhvcơchếgiiquyếttranh chptheo Hinhkhung(Hiệp đnh DSM ASEAN-n Đ).

2. MộtBêncóquynthựchinmtbinpháptvệtheoĐiunày(mộtbiện pháptvệAIFTA)đivihànghoátrongmộtgiaiđonquáđộchohànghoáđó. GiaiđonquáđộcủamộthànghóacóthểbtđutngàyHipđnhcóhiệulc vàkếtthúcsau(5)nămkểtừngàyhoànthànhvicloib/ctgimthuếđivới hàng hoáđó.

3. MộtBênđượctdothchinmộtbinpháptựvệAIFTA,nếudohiulc củacácnghĩavụtrongHipđnhnàymangliivimộthànghoácócamkết ctgimthuếđưcnhpkhutừcácBênkhácbịtănglênvmtsốlưng,kểcả tuytđối cũngnhưtương đốisovớisn xut trong nước, và trong nhng điu kin nàyđãtoranhngđedoạnghiêmtrngtớingànhcôngnghipnộiđacủanước nhpkhusnxuấtrahànghoátươngtựhochànghoácnhtranhtrctiếptrên lãnh thổBênđó.

4. Nếumột binpháptựvệAIFTA đưcápdụng,mộtBênthc hinbin phápnày có th:

(a) ngngvictiếptcgimthuếtheoHiịnhnàycahànghoáđó; hoc

(b) tăng thuếcủahànghoáliênquan đếnmckhôngvượtquá:

(i) mcthuếMFNápdụngchohànghoáđótithờiđimtiến hànhbinpháptựvệ;hoc

(ii) mc thuế MFN áp dng cho hàng hoá có hiệu lc tính từ ngày cóhiulccaHip đnhnày.

5. MộtbinpháptvệAIFTAcóthểdưcduytrìtrong(3)nămvàcóthđượcgiahnnhưngthờigiangiahnkhôngđượcvưtquá(1)mnếuphùhợp vicácthủtụcnêuton6rằngcácbinphápnàylàcnthiếtđểngăncn hocgimnhhưởngnghiêmtrọngvàthúcđysivàcóbngchnglàcông nghipniđangthayđổi.Btkểthờigianthchiệncamộtbinpháptựvệ AIFTA,binphápđóphiđưcngngápdngkhikếtthúcgiaiđonchuyi chohànghoáđó.

6. KhiápdụngmộtbênpháptựvệAIFTA,cácBênphithôngquaquytắc ápdụngcbinpháptv,baogm cácbinphápđượcphép,đưcnêutiHip đnhtựv, vớingoilệvềcácbinpháphnchếđnhlưngđượcnêutạiĐiều5, 7vàĐiu9,13,và14củaHinhtvệ.KhiđócácquyđnhkháccaHiệp đnh tựvệphiđưcápdng, vớinhững sađổiphùhợp,trongHiệpđnh này.

7. MộtbinpháptvệAIFTAkhôngđượcápdụngchốnglihànghoácó xut xứ từ nh thổ một Bên, nếu thị phn nhp khu ca hàng hoá liên quan khôngvượtquá(3)%tổngnhp khucủahàng hoáliên quantừcác Bên khác.

8. Đểbithưng theiu8củaHipđnhtựvệđốivớimộtbinpháptựvệ AIFTA,cácBênliênquanphimbinpháphoàgiicaUỷbanhnhợpđược nêutiĐiu17đểxácđnhmcđộtươngđươngđángkểcủacamkếthiệnhành theoHipđnhnàygiaBêntiếnhànhbinpháptựvệvàcácBênxutkhucó thểbnhhưởngbởibinphápnàytrưckhicóbấtkỳmộtsựngnglicacam kết tương đương. Thủ tục liênquan đếnbin pháp hoà gii sphi hoàn thành trong 90 ngày ktừngày binpháptựvệAIFTA đượcápdụng.

9. Nếuthoảthunbồithườngkhôntđưctrongkhongthờigiancthnhưquy đnh ton8,cácBênliênquanđưctựdodngvic áp dngcamkết thuếtheoHinhnày,tươngđươngđángkểvớibinpháptựvệAIFTAđốivi hàng hoácó xuấtxứcủaBênápdngbin pháp tvAIFTA.

10. Về vic kết thúcbinpháp tvAIFTAca mộtBênđi vi một hàng hoá,mcthuếchohànghoánàylàmcmàtheobiucamkếtthuếcủaBêó đượcquy địnhtrongPhụlục1s cóhiulc đốivớibiệnphápđó.

11. Trừkhi có quyđnhtrong Điunày,khôngBênnào được ápdngmộtbin pháptựvệAIFTivớihànghoámàcáchànhđngphùhợpviuXIXca GATT1994vàHinhtựvệhocĐiu5củaHinhnôngnghip.Khimột Bêncóýđnhápdng,theoĐiuXIXcaGATT1994vàHinhtựvệhoc Điều5củaHiệnhnôngnghip,mộthànhđộngđivớimthànghoámàbin pháptựvệđưcápdụng,bênđóphidngbinpháptựvệđótrướckhiápdng hành độngphù hợpvớiĐiu XIX caGATT 1994 và Hipđnh tựvệhocĐiu 5 Hipđnhnôngnghip.

12. TtcảcácthôngtinvàtàiliutraođigiacácBênvàviUbanhn hp liên quanđếnmtbiện pháp tựvệAIFTAphiđượcviếtbngtiếng Anh.

Điều 11. Cácbin pháp tựvệđốivới cán cân thanh toán

Không quy đnh nào trong Hip đnh này được hiu là ngăn cn mt Bên tiến hànhbinphápnhmmụcđíchcáncânthanhtoán.MtBêntiếnhànhbinpháp phituântheocácđiukinđưcquyđnhtiuXIIcủaGATT1994vàHiệp đnhgiithíchvềcácquyđnhcáncânthanhtoáncaGATT1994trongPhụlục 1A củaHipđnhWTO.

Điều 12. Cácloạitrừchung

Mỗi Bên đựơc duy trì quyn và nghĩa vụ của mình theo Điu XX của GATT 1994,đượcđưavàoHipđnhnàyvàlàmtphnkhôngthtáchrờicaHip đnh này,vớinhững sửa điphù hợp.

Điều 13. Ngoạilệanninh

KhôngquyđnhnàotrongHip đnhnày đượchiu là:

(a) yêucumộtBêncungcpthôngtinmàviccungcấpđóđượcxemlàđi ngưc li lợiích an ninh quan trọngcủaBên đó;

(b) ngăncnmộtBêntiếnhànhcáchànhđộngđưcxemlàcn thiếtđểbovliích anninh củamình,baogm:

(i) hànngliênquaếnvtliucóthphânhtnhânhocvtliu màtừđóchúngthuđưc;

(ii) hànhđộngliênquanđếnbuônluvũkhí,đndưcvàthchin chiếntranhvàbuônlậuhànghoá đưc chuyênchởtrctiếphoc giántiếpnhmmụíchcungcpchovicthànhlpcăncquân s;

(iii) hànhđộngđưcthchiệnđểbovệhạtngvinthôngcơbntừ viccânnhcnỗlctheohướnglàmsuyyếuhochưhỏnghạtầng này;

(iv) hànhđngđưctiếnhànhvàothờiđiểmchintranhhoccquan hệquctếkhncpkhác;hoc

(c) đểbovmộtBêntviccácbinphápphùhợpvớinghĩavụcủaBênđó theoHiếnchươngLiênhip quốcvềduytrìanninhvàhoàbìnhquctế.

Điều 14. Thủ tchảiquan

1. Mỗi nphi nỗlcápdngthtc hi quanca mình một cách minh bch,nhtquán và cóthểdựbáođưc.

2. Côngnhntmquantrngcủaviccithintínhminhbchtronglĩnhvc thủtụchảiquan,theoyêucucađốitượngliênquan,mỗiBênphinỗlựccung cp,càngnhanhcàngtt,thôngtinliênquanđếnthtụchiquanchođốitưng liênquanyêucuphùhợpvớiluthiquancủamình.MỗiBênphinỗlccung cpkhôngchthôngtincụthểđượcyêucumàcòncácthôngtinthíchhợpkhác màđốitưng liên quan cnquantâm.

3. Để thông quan nhanh chóng hàng hoá trao đổi giữa các Bên, mỗi Bên, côngnhnvaitròquantrngcủacơquanhiquanvàcủathủtchiquanđốivới vic thúcđy thunlihóathươngmi, cn phinỗ lc:

(a) đơn gin hoá thủtchi quan;và

(b) hàihoàthủtchiquan,càngnhiucàngtốt,vớitiêuchunquctế liênquanvàthônglđưcđềxutnhưlànhngkhuyếnnghịdoTổ chcHảiquan thếgiiđưara.

Điều 15. Chínhquyền khu vcvà đaphương

ĐểhoànthànhnghĩavụvàcamkếtcamìnhtheoHinhnày,MỗiBênphi, theo c quy đnh ti Điu XXIV.12 của GATT 1994 và theo Hiệp đnh gii thíchĐiuXXIVcủaGATT1994,tíênhànhbiệnphápphùhợpđểđmbosgiámtcủamìnhđốivi chínhquyapơngvàkhuvcvàcáccơquan trong lãnh thổcủamình.

Điều 16. Mốiliênhệvới cáchip đnhkhác

1. MỗintáikhngđnhquynvànghĩavụcamìnhđốivớiBênkháctheo HinhWTOvàcáchiệnhkhácmàtrongđócácbênnàylàBênkýkết. MộtBênkhôngphilàBêncaHipđnhWTOcnphintrọngcácquyđnh củaHiệpđnh itrênphù hợpvớicamkết camìnhtheo WTO.

2. Không quy đnh nào trong Hip đnh này được hiu là làmtn hi đến quynvànghĩavụcủamộtBêntheoHiệnhWTOvàcáchinhkhácmà cBên này tham gia.

3. TrongtrưnghpcósựkhácnhaugiaHinhnàyvàbtkỳmộthip đnhkháctrongđócóhaiBênhocnhiềuhơnthamgia,nhngBênđóphitham vn ngay lập tcđểđt đượcgiiphápsongphương phù hợp.

4. Hipđnhnàykhôngđưcápdngvớibtkỳmộthinhnàogiacác quốcgiathànhviênASEANhocvibtkhiệpđnhnàogiabấtkỳmộtquốc giathànhviênASEANvàẤnĐtrkhiđưcthốngnhtgiacácbêntheohip đnh này.

Điều 17. Uỷ banhỗn hp

1. MộtUban hnhợpđượcthành lp theo Hipđnh này.

2. Chứcnăng caUỷ ban hỗnhợpnàylà:

(a) ràsoátviệc thựchin vàhotđộng củaHipđnh này;

(b) nộpbáocáochocácBênvềvicthựchincvahotđộngcaHip đnh này;

(c) xem xétvà đềxut chocBênsađổiHip đnh;

(d) tưvnvàđiuphicôngvêccủattcctiuuỷbanđưcthành lptheoHiệp đnhnày;và

(e) thchincácchcng khácđưc cácBên thngnht.

3. Uỷ ban hỗnhợp:

(a) gm đidincủacácBên;và

(b) cóththànhlậpcáctiuubanvàgiaonhimvụchocáctiuuban này.

4. Uỷ ban hỗnhợpcóthểhptiđa đimvàthờigiando cácBênthống nht.

Điều 18. Giiquyếttranhchp

TrừkhiđượcnêutạiHipđnhnày,btkỳmttranhchpnàoliênquanđếnvic giithích,thchinhocápdngHinhnàyphiđưcgiiquyếtthôngqua thủ tcvàcơchếđưc quy đnhtrongHiệp đnh DSM ASEAN-ẤnĐộ.

Điều 19. Rà soát

Uỷbanhỗnhợpsẽhọptrongvòng(1)nămktngàyHinhnàycóhiulc vàsauđócứ2nămmộtlnhockhicn thiếtđểràsoátHinhnàynhmmc đíchxemxétcácbinphápbổsungđểtăngcườnghơnnaFTAcũngnhưphát trincácnguyêntcvàđàmpncthoảthunvcvnđềliênquancóthể thng nht.

Điều 20. CácPhụlcvàcácvăn bảnpháplýtươnglai

1. Các Phụlc và các tiuPhụlục là mt phnkhônthchri củaHip đnh này.

2. CácBêncóthểthôngquacácvănbnpháplýtrongtươnglaiphpvi c qunhcủaHipđnhnày,baogmcácquyđnhdoUỷbanhnhợpđề xut.Tínhtừngàycóhiulc,nhngcôngcụnàylàmộtphnkhôngthểtáchri củaHiệpđnh này.

Điều 21. Sửađổihip đnh

1. Hipđnhnàycóthểđưcsađổithôngqua sựnhttríbngvănbncủa cácBên.BtkỳmộtssửinàocũngphicóhiulcsaukhittcảcácBên thông báo cho các Bên khác bng văn bn vic hoàn thành thủ tục nội bộ của mìnhđểthc thi nhng sađổinày.

2. Mcdù đã nóiton1nhưngnhngsiliên quan:

(a) Phụlục1,viđiukinnhngsửađổinàyphùhợpvớinhng nhngsađổiHSvàkhônglàmthayđổimcthuếápdụngđối vớihànghoácóxutxứcủacácBênkhácphùhợpvớiPhụlục 1;và

(b) Phụlục2, cóthểđưcphéptrêncơsthốngnhtvittcảcácBênliênquanbng vănbn.

Điều 22. Lưuchiểu

ĐốivicácnưcthànhviênASEAN,HinhnàysdoTngThưkýASEAN lưuchiểu, TổngThưkýASEANsẽgửi cho mỗinưcthànhviên ASEAN mtbn sao Hip đnh đãđược chngnhn.

Điều 23. Thờihạnhiulc

1. MỗiBênphithôngbáochoBênkhácbngvănbnvichoànthànhcác yêucuthtccnthiếttrongnước1đểthựcthihinh.Hinhnàyphicó hiệulctừngày1/1/2009hocngàymàẤnĐộvàítnht(1)qucgiathànhviên ASEANcóthôngbáohoànthànhthủ tụcphê duyttrong nước.

2. KhimộtBênkhôngthhoànthànhthủtctrongnướccamìnhđểthc hiện hip đnh vào 1/1/2009, Hip đnh này sẽ có hiu lc vào ngày 1/6/2009. Trongmộtstrườnghpngoilệ,đốivớiBênmàkhôngthểhoànthànhthủtục nộibvàongàyHinhcóhiulcvào1/6/2009thìHiệnhnàysẽcóhiệu lcvàongàyđượcthoảthunsaukhiBênđóthôngbáochotấtcảcácBênkháclà đãhoàn thành thủ tụctrongnước.

3. LiênquanđếncácBênđưarathôngbáoton2,nhngBênnàysbràngbuộcbởinhngquyđnhvàđiềukintươngtựcủaHipđnhnày,baogm btkỳmộtcamkếtnàođượccácBênkhácthchintạithimthôngbáo,vì bênđóđãthôngbáobngvănbnvichoànthànhthtctrongnưccủamình cho cBên khác trưcngàycóhiu lc caHipđnh này.

Điều 24. Hub

Hip đnh này được duy trì cho đến khi Ấn Đhoc các quốc gia thành viên ASEANthôngbáochocácBênkhácbiếđnhcủahọhyHipđnhnày,trong trưnghợpnàyHiệnhsẽđược huỷtrongvòng(12) thángkểtừngày thông báo huỷ.

Trướcschng kiến,Chúngtôi đãkýHipđnh…

Đưc làmti…, ngày … tháng … năm…thànhhaibn sao bng TiếngAnh.

Chính phủ

Brunei Darussalam:

Chính phủ

Ấn Độ

Chính phủ

Vương quốc Cambodia:

Chính phủ

Cộng hoà Indonesia:

Chính phủ

Cộng hoà dân chủ Nhân dân Lào:

Chính phủ

Malaysia:

Chính phủ

Liên bang Myanmar:

Chính phủ

Cộng hoà Philippines:

Chính phủ

Cộng hoà Singapore:

Chính phủ

Vương quốc Thailand:

Chính phủ

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam:

PHỤ LỤC 1

BIỂU CAM KẾT THUẾ

Giải thích

1. Các dòng thuế tham gia ct giảm thuế trong Phụ lc này được chianhóm nsau:

(a) Danhmụcthông thưng(NT)

(i) Mc thuế MFN áp dụng cho các dòng thuế NT đưc gim và sau đó loi bỏphù hợp với lộ trình sau:

* NT1:

1/1/2009-31/12/2012 đối với Brunei Darussalam,Indonesia,Malaysia,Singapore vàThailand, vàẤn Độ

1/1/200931/12/2017 đi với Philippines và nĐộ

1/1/2009-31/12/2012 đối với n Độ và 1/1/200931/12/2017đốivớiCambodia,Lao PDR, Myanmar vàVitNam

* NT2:

1/1/200931/12/2015 đối với Brunei Darussalam,Indonesia,Malaysia,Singapore vàThailand, vàẤn Độ

1/1/200931/12/2018 đi với Philippines và nĐộ

1/1/200931/12/2015 đối với n Độ và 1/1/200931/12/2020đốivớiCambodia,Lao PDR, Myanmar vàVitNam

(ii) KhimcthuếMFNápdnglà0%thìchúngphi đưcgiữởmc0%.Khichúngđưcgiảmxuống 0% thì phi giữ ở mc 0%. Không Bên nào được phéptăngthuếđốivibtkỳmộtdòngthuếnào, trừkhiđưcquyđnhkháctrongHip đnhnày.

(b) Danhmụcnhạy cảm (ST)

(i) Thuế MFN áp dng đối vi c dòng thuế trong danhmụcSTphiđượcgimtheolộ trình sau:

1/1/2009-31/12/2015 đối với Brunei Darussalam, Indonesia,Malaysia,SingaporevàTháilan,vàn Độ

1/1/2009-31/12/2018đốivớiPhilippinesvà Ấn Độ

1/1/2009-31/12/2015 đối với Ấn Độ và 1/1/2009- 31/12/2020 đi với Cambodia, Lào Myanmar và

VitNam

(ii) cdòngthuếcóthuếsutápdngMFN5%phải duytrìđivới50dòngthuế.Đốivớicácdòngthuế còn li, các mc thuế MFN áp dng phi gim xuốngcòn4.5%kểtừngàyHinhcóhiulực đivicácnướcASEAN 62và(5)nămktừngày hipđnhcóhiulivớiCLMV.Mcthuếưu đãiAIFTAđốivinhngdòngthuếnàyđượctiếp tục gim xuống còn (4)% phù hợp với ngày hoàn thành quy địnhti tiu đon (i).

(iii) Mc thuế MFN đối vi 4% số dòng thuế thuc danhmụcnhy cm sẽđưcloibvào: 31/12/2018 đối với Brunei Darussalam, Indonesia, Malaysia,Singapore3vàTháilanvà,vàẤnĐộ

31/12/2021đốivớiPhilippinesvà n Độ

31/12/2023điviCambodia,LaoPDR,Myanmar vàVitNam

Thu Dòng

Mc cơ bn

Thuếưu đãiAIFTA

Khôngmunhơn1/1

31.12.2018

2007

2009

2010

2011

2012

2013

2014

2015

2016

2017

2018

CPO

80

76

72

68

64

60

56

52

48

44

40

37.5

RPO

90

86

82

78

74

70

66

62

58

54

50

45

phê

100

95

90

85

80

75

70

65

60

55

50

45

Chè đen

100

95

90

85

80

75

70

65

60

55

50

45

Ht tiêu

70

68

66

64

62

60

58

56

54

52

51

50

(c) Sảnphẩmđcbiệt

(i) Snphmđcbitchỉ duthôvà ducọtinhchế củaẤnĐộ(sauđaygitắtlàCPOvàRPO),phê, chèvà ht tiêu.

(ii) McthuếMFNđốivớisnphmđcbitsẽphi đưcgim phùhpvớibiucam kết thuếsau đây:

(iii) BtkỳmộtcamkếtnàocanĐộđưarađốivới cácloidu/chấtbéocnhtranhkhácsphiđưc ápdụngchosnphm du c.

(iv) Nếumcthuếápdngđivớicácsnphmducọ thp hơn mc thuế ưu đãi theo AIFTA, mc thuế thphơn sẽđượcápdụng.

(d) Danh mụcnhạy cảm cao4

CácdòngthuếcacácBênđưavàodanhmụcnhycm caođưcchialàm3nhóm sau.

(i) Nhóm 1:gimthuếMFN xung còn50%;

(ii) Nhóm 2:gim 50%mc thuếMFN;

(iii) Nhóm 3:gim 25%mcthuếMFN, và vic ct gim thuế này phi đưc hoàn thành vào 31/12/2018 đối với Indonesia, Malaysia và Thái lan và, 31/12/2021đivớithePhilippines,và31/12/2023đốivới CambodiavàVitNam.

(e) Danh mụcloạitrừ

Nguyêntccó đicóli sđượctiếp tctho lun.

2. Đối vi các dòng thuế thuộc nhóm thuế sut cụ th, vic gim và/hocloibỏthuếđưcthựchinphùhpvớimôhìnhvàthờigian ca nhóm mà dòng thuế đó được đưa vào. Mc gim thuế ca những dòng thuế này là tương đương với nhng dòng thuế có thuế tuyệt đối phi ctgimtrongcùngnămđó.

3. McdùđưcnêutrongPhụlụcnàynhưngkhôngqunhnào trongHinhynncnmtBêntiếnhànhgimthuếđơnphương hoc đơnphươngchuynnhngdòngthuế thuc danhmục nhycm caohoc danhmục snphc biệt sangdanhmc nhycảm hoc thôngthưng,hocchuyntừdanhmụcnhycmsangdanhmụcthông thường bt cứthiđim nào màbênđómuốn.

4. Các Bên phi hưng ưu đãi thuế từ các Bên khác đi với các dòngthuếcụthểđưcnêucthvàápdngphùhợpvibiucamkết thuếliênquantrongPhụlụccùngvinhngđiukinquyđnhtheođó đểchoBênđótôntrngcamkếtcủamìnhđốivớiviệcctgimthuế chodòngthuếđó.

5. ThuếsutcụthểtrongBiucamkếttrongPhụlcnàychỉquy đnh mc thuế ưu đãi AIFTA đưc mi n áp dụng đi với nhng dòngthuếliênquantrongnămthchincụthểvàkhôngngăncnmt Bênbtkỳđơnphươnynhanhviệcctgimhocloibỏthuếvào btcứlúcnàomàbênđómuốn.

6. Đối với một BênmàHiệpđnhnàycóhiulc muộnhơnthời điểmnêutiĐiều24(Hiulực),vicgimthuếhocloibỏthuếđu tiênđưcthchinởmccụthtrongnămmàHiệnhcóhiệulc đốivớiBêó.


1 Để rõ hơn, thuật ngữ “các yêu cầu trong nước” có thể bao gồm việc phải đạt được phê duyệt của chính phủ hoặc phê duyệt quốc hội phù hợp với luật trong nước

2 Thoả thuận đặc biệt đối với Thái lan được áp dụng

3 Mô hình đối với danh mục nhạy cảm không áp dụng với Singapore

4 Mô hình giảm thuế đối với danh mục nhạy cảm không áp dụng đối với Brunei Darussalam, Lào, Myanmar và Singapore

300x250 Hiệp định thương mại hàng hoá trong khuôn khổ Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Đông Nam Á và Ấn Độ

Liên Quan Khác

Cùng Danh Mục:

Hiệp định quá cảnh hàng hoá giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Lào
Hiệp định hợp tác kinh tế kỹ thuật giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Trung Hoa
Hiệp định về cơ chế giải quyết tranh chấp thuộc Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hi...
Hiệp định về hệ thống hoà hợp Asean trong quản lý mỹ phẩm
Hiệp định khung e-ASEAN
Hiệp định hợp tác thương mại, kinh tế và kỹ thuật giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Thổ Nhĩ Kỳ (1...
Hiệp định về việc thiết lập quan hệ quyền tác giả giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Hoa Kỳ
Hiệp định khuyến khích và bảo hộ đầu tư giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Bungari (1996)

Comments

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>